ngòi nổ

ngòi nổ

Lực lượng công binh đã cẩn thận tháo ngòi nổ của quả bom còn sót lại sau chiến tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận nhỏ, chứa chất dễ cháy nổ, dùng để khởi động cho một vật nổ (như bom, mìn, pháo) hoạt động: "Ngòi nổ" thành phần quan trọng, khi được kích hoạt sẽ tạo ra tia lửa hoặc sự nổ nhỏ để kích thích vật liệu nổ chính phát nổ.
    • Yếu tố, nguyên nhân trực tiếp dẫn đến một sự kiện lớn, thường tiêu cực (nghĩa bóng): "Ngòi nổ" còn được dùng để chỉ sự việc, hành động nhỏ điểm khởi đầu cho một cuộc xung đột, tranh cãi hoặc biến cố lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Lực lượng công binh đã cẩn thận tháo ngòi nổ của quả bom còn sót lại sau chiến tranh.
    • Pháo hoa sẽ không thể bắn lên trời nếu không ngòi nổ.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Lời lăng mạ đó chính ngòi nổ cho cuộc ẩu đả giữa hai nhóm thanh niên.
    • Việc tăng giá xăng dầu được coi ngòi nổ làm bùng phát lạm phát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng vai trò ngòi nổ": nguyên nhân trực tiếp, yếu tố kích hoạt cho một sự kiện.

    • Bài báo điều tra đã đóng vai trò ngòi nổ, dẫn đến một loạt vụ bối bị phanh phui.
  • "Thiếu ngòi nổ": thiếu yếu tố then chốt để kích hoạt, khiến sự việc không thể xảy ra.

    • Cuộc đàm phán vẫn ì ạch cả hai bên đều thiếu ngòi nổ để đi đến thỏa thuận cuối cùng.
Biến thể từ gần giống
  • Kíp nổ (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ bộ phận chứa thuốc nổ nhỏ dùng để khởi nổ.
  • Ngòi (danh từ): có thể dùng tắt trong một số ngữ cảnh, nhưng thường cần ngữ cảnh rõ ràng ( dụ: "ngòi bom", "ngòi pháo").
  • Đầu đạn (danh từ): bộ phận chứa chất nổ chính của đạn, tên lửa; khác với "ngòi nổ" bộ phận kích hoạt.
Từ đồng nghĩa
  • Kíp nổ: bộ phận khởi nổ.
  • Mồi lửa: (nghĩa bóng) nguyên nhân ban đầu dẫn đến xung đột.
Các cụm từ liên quan
  • Châm ngòi (cho): (cụm động từ) hành động kích hoạt ngòi nổ, thường dùng với nghĩa bóng gây ra, khơi mào cho một sự việc.

    • Bài phát biểu của ông ấy đã châm ngòi cho làn sóng biểu tình trên toàn quốc.
  • Tháo ngòi nổ: (cụm động từ) hành động vô hiệu hóa ngòi nổ để vật nổ không thể phát nổ; nghĩa bóng giải quyết nguyên nhân mâu thuẫn, làm dịu tình hình.

    • Nhà đàm phán đã cố gắng tháo ngòi nổ cho cuộc khủng hoảng ngoại giao.
Thành ngữ liên quan
  • Ngòi nổ chậm: chỉ sự việc, tình huống tiềm ẩn nguy cơ bùng nổ nhưng chưa xảy ra ngay.
    • Bất bình trong công nhân như một ngòi nổ chậm, nếu không giải quyết sẽ rất nguy hiểm.

Từ chứa "ngòi nổ"